lâu la

Học thuật
Thân thiện
lâu la

Một tên lâu la đứng gác trước cửa hang.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lâu nói chung: Dùng để chỉ một khoảng thời gian dài, nhưng thường được sử dụng với ý phủ định hoặc để phủ nhận tính chất "lâu" của sự việc.
  2. Danh từ:
    • Kẻ tay chân, thuộc hạ: Chỉ những người theo hầu, làm tay sai cho một tướng cướp, một thủ lĩnh gian ác hoặc một thế lực xấu. Từ này mang sắc thái tiêu cực, miệt thị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh mới đi mười phút, đã lâu la đâu sốt ruột.
    • Việc ấy chẳng cần lâu la , một lát xong ngay.
  • Danh từ:

    • Tên tướng cướp ra lệnh cho đám lâu la của hắn vây bắt người qua đường.
    • Trong truyện cổ tích, hắn ta thường một bọn lâu la hung ác đi theo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chẳng/không lâu la ": Cụm từ phủ định nhấn mạnh việc thời gian rất ngắn hoặc công việc rất dễ, không đáng kể.
    • Công việc này trông phức tạp vậy thôi, chứ làm thì chẳng lâu la .
  • Dùng như danh từ thường xuất hiện trong văn học cổ, truyện kể dân gian hoặc khi miêu tả các nhân vật phản diện băng đảng.
Biến thể từ liên quan
  • Lâu lâu (phó từ): Thỉnh thoảng, không thường xuyên.
    • lâu lâu mới về thăm nhà một lần.
  • Lâu năm (tính từ): Đã trải qua nhiều năm, kinh nghiệm lâu.
    • Một nghệ nhân lâu năm trong nghề gốm.
  • Tay chân (danh từ): Thuộc hạ, người dưới quyền (có thể dùng trong cả ngữ cảnh trung lập hoặc tiêu cực).
  • Đàn em (danh từ): Người đi sau, cấp dưới (thường dùng trong khẩu ngữ).
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa tính từ (lâu):
    • Lâu dài: Kéo dài trong thời gian dài.
    • Dài lâu: (Văn chương) lâu bền, kéo dài.
  • Với nghĩa danh từ (thuộc hạ):
    • Tay sai: Kẻ làm công cụ, phục tùng mệnh lệnh của kẻ khác để làm việc xấu.
    • Đồ đệ: Học trò, người theo học phục vụ (thường dùng trong ngữ cảnh thuật, tôn giáo).
    • Bộ hạ: Thuộc hạ, người dưới quyền (từ ).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lâu la vô số: Thành ngữ miêu tả đám thuộc hạ, tay chân rất đông.
    • Tên chúa đảo lâu la vô số canh giữ khắp nơi.
  • Lâu la tay chân: Cụm từ kết hợp nhấn mạnh đám người phục vụ, theo hầu.
    • Hắn đi đến đâu cũng kéo theo cả một đám lâu la tay chân.
lâu la

Một tên lâu la đứng gác trước cửa hang.

  1. 1 tt. Lâu nói chung (thường dùng với ý phủ định): Mới đầu tháng chứ đã lâu la Chẳng cần lâu la anh cũng hiểu được cái điều hầu như anh đã quên đi.
  2. 2 dt. Bọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác: Một lâu la kéo đến Nhân rày đảng lâu la, Tên rằng Đỗ Dự, hiệu Phong Lai (Lục Vân Tiên).